Cisco Secure Firewall CSF220-ASA-K9 là thiết bị tường lửa thuộc dòng Cisco Secure Firewall 220, sử dụng hệ điều hành Cisco Adaptive Security Appliance (ASA), được thiết kế dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ, văn phòng chi nhánh và các hệ thống mạng phân tán. Thiết bị tập trung vào khả năng bảo vệ mạng với hiệu năng tường lửa trạng thái cao, hỗ trợ VPN an toàn và quản trị đơn giản. Với thiết kế siêu nhỏ gọn, không quạt tản nhiệt (fanless), CSF220-ASA-K9 hoạt động êm ái, tiết kiệm điện năng và dễ dàng triển khai trong nhiều môi trường khác nhau. Bên cạnh đó, thiết bị còn hỗ trợ High Availability (HA), tích hợp linh hoạt với hệ sinh thái bảo mật Cisco và đáp ứng tốt nhu cầu xây dựng hạ tầng mạng bảo mật, ổn định với chi phí đầu tư hợp lý.

Đặc điểm nổi bật Cisco Secure Firewall CSF220-ASA-K9
- Hiệu năng Stateful Firewall đạt đến 2 Gbps với gói tin 1500 byte và khoảng 1.6 Gbps đối với lưu lượng đa giao thức như HTTP, SMTP, FTP, BitTorrent và DNS.
- Hỗ trợ tối đa 100.000 kết nối đồng thời cùng khả năng xử lý 80.000 kết nối mới mỗi giây, đáp ứng môi trường có nhiều người dùng truy cập liên tục.
- Hiệu suất VPN IPSec lên đến 1.8 Gbps, hỗ trợ tối đa 50 VPN Peer, phù hợp triển khai kết nối Site-to-Site và Remote Access VPN.
- Hỗ trợ cơ chế High Availability theo mô hình Active/Standby giúp tăng tính sẵn sàng và giảm thời gian gián đoạn dịch vụ.
- Trang bị 4 cổng mạng 10/100/1000BASE-T cùng 1 cổng SFP 1 Gigabit, hỗ trợ linh hoạt kết nối cáp đồng hoặc cáp quang.
- Tích hợp cổng quản trị Ethernet riêng, cổng Console RJ-45, Console USB Type-C và cổng USB 3.0 Type-A phục vụ cấu hình, quản lý và bảo trì.
- Thiết kế fanless không sử dụng quạt tản nhiệt giúp vận hành hoàn toàn yên tĩnh, giảm chi phí bảo trì và tăng độ bền thiết bị.
- Công suất tiêu thụ điện trung bình khoảng 12.7 Watt và tối đa 19 Watt, góp phần tiết kiệm năng lượng trong quá trình vận hành.
- Kiểu dáng siêu nhỏ gọn, hỗ trợ đặt bàn, gắn tường hoặc lắp rack, với MTBF khoảng 700.000 giờ, phù hợp nhiều môi trường triển khai.
- Hỗ trợ quản lý tập trung thông qua nền tảng quản trị Cisco và tích hợp với Cisco Umbrella cùng Cisco Secure Access nhằm mở rộng khả năng bảo vệ hệ thống.
Ứng dụng thực tế Cisco Secure Firewall CSF220-ASA-K9
Cisco Secure Firewall CSF220-ASA-K9 phù hợp triển khai làm tường lửa biên cho doanh nghiệp vừa và nhỏ, văn phòng chi nhánh, cửa hàng bán lẻ, phòng giao dịch ngân hàng, tổ chức tài chính, trường học, phòng khám và các văn phòng yêu cầu hệ thống mạng vận hành ổn định, bảo mật cao và hoạt động êm ái. Với hiệu năng Stateful Firewall 2 Gbps, khả năng xử lý 100.000 kết nối đồng thời, VPN IPSec 1.8 Gbps cùng tính năng High Availability, thiết bị đáp ứng hiệu quả nhu cầu bảo vệ mạng nội bộ, kết nối an toàn giữa các chi nhánh và hỗ trợ nhân viên làm việc từ xa thông qua các kết nối VPN bảo mật
Xem thêm
Rút gọn
| Model | CSF220-ASA-K9 |
| Hardware specifications | |
| Form factor | Compact (Can be placed on desktop. Rackmount and wall mount accessories are also available) |
| Chassis dimensions (HxWxD) | 9.2” wide x 7.8” deep x 1.15” tall |
| Fixed ports | 4x 1000BASE-T, 1x1G SFP |
| Management Ethernet | 1000BASE-T port |
| Network modules | N/A |
| Console port | USB Type-C and RJ-45 (Cisco serial) |
| USB port | USB 3 Type A port |
| Storage | 64GB |
| Power over Ethernet | N/A |
| Mean Time Between Failures (MTBF) | 700K |
| Weight | 2.6lb (1.17kg) |
| Cooling | Passive (fanless) |
| Rack mountable | Yes |
| Performance with the Cisco Adaptive Security Appliance (ASA) software | |
| Stateful inspection firewall throughput[2] | 2 Gbps |
| Stateful inspection firewall throughput (multiprotocol)[3] | 1.6 Gbps |
| IPsec VPN throughput (450B UDP L2L test) | 1.8 Gbps |
| Scalability with the Cisco Adaptive Security Appliance (ASA) software | |
| New connections per second | 80K |
| Concurrent firewall connections | 100K |
| Maximum VPN Peers | 50 |
| High availability | Active/Standby |
| Security contexts | Not supported |
| Power supply | |
| Configuration | Single AC External 30W power supply |
| AC input voltage | 100–240V AC |
| AC input frequency | 50-60Hz |
| AC current draw, maximum | 1.0A |
| Power consumption, typical | 12.7 Watts |
| Power consumption, maximum | 19 Watts |
| Redundancy | N/A |
| Operating Range | |
| Temperature: operating | 32° to 104°F (0° to 40°C) |
| Humidity: operating | 5% to 85% (noncondensing) |
| Altitude: operating | up to 10,000 feet (3048 m) |
| Non-operating/storage environment | |
| Temperature: nonoperating | -13° to 158°F (-25° to 70°C) |
| Humidity: nonoperating | 5% to 95% (noncondensing) |
| Altitude: nonoperating | 0 to 15,000 ft (4570 m) |
| Compliance | |
| Regulatory compliance | Products comply with CE markings per directives 2004/108/EC and 2006/108/EC |
| Safety | ● UL 60950-1 |
| ● UL 62368-1 | |
| ● CAN/CSA-C22.2 No. 62368-1 | |
| ● EN 62368-1 | |
| ● IEC 62368-1 | |
| ● AS/NZS 62368-1 | |
| EMC: Emissions | ● 47CFR Part 15 (CFR 47) Class A (FCC Class A) |
| ● AS/NZS CISPR 32 Class A | |
| ● CISPR 32 Class A | |
| ● EN55032 Class A | |
| ● ICES003 Class A | |
| ● VCCI Class A | |
| ● EN61000-3-2 | |
| ● EN61000-3-3 | |
| ● KS C 9832 Class A | |
| ● CNS15936 Class A | |
| ● EN300386 | |
| ● QCVN 118:2018 | |
| EMC: Immunity | ● EN55035 |
| ● CISPR 35 | |
| ● EN300386 | |
| ● KS C 9835 | |
| ● QCVN 18:2022 | |
| ● EN61000-3-2/-3 | |
| ● EN61000-4-2/-3/-4/-5/-6/-8/-11 | |
Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất
Switch Cisco
Switch Meraki
Switch HPE Aruba
Switch Huawei
Switch Alcatel
Switch Extreme
Switch Juniper
Switch Fortinet
Switch Allied Telesis
Switch Unifi
Firewall FortiNet
Firewall Cisco
Firewall SonicWall
Firewall CheckPoint
Firewall Sophos
Firewall WatchGuard
Firewall Meraki
Firewall PaloAlto
Firewall Huawei
Router Cisco
Router Huawei
Router Juniper
Router HPE
Router Mikrotik
Wifi Cisco
Wifi Extreme
Wifi Meraki
Wifi Huawei
Wifi Alcatel
Wifi Fortinet
Wifi Aruba
Wifi Unifi
Module Cisco
Module Fortinet
Module Mikrotik
Server Dell
Server HPE
Server Cisco
NAS Synology
NAS Qnap
Microsoft Software
Kaspersky License
Zoom License
Video Conference
Điện thoại IP
Bộ lưu điện UPS
Tủ Rack
Cáp quang
Cáp mạng
Vì sao nên lựa chọn Cisco Secure Firewall CSF220-ASA-K9?
Cisco Secure Firewall CSF220-ASA-K9 mang lại hiệu năng Stateful Firewall lên đến 2 Gbps, VPN IPSec 1.8 Gbps, hỗ trợ 100.000 kết nối đồng thời, thiết kế fanless hoạt động êm ái và hỗ trợ High Availability. Đây là giải pháp phù hợp cho doanh nghiệp cần một thiết bị firewall ổn định, đáng tin cậy và dễ quản lý.
Cisco Secure Firewall CSF220-ASA-K9 phù hợp với những doanh nghiệp nào?
Cisco Secure Firewall CSF220-ASA-K9 phù hợp với doanh nghiệp vừa và nhỏ, văn phòng chi nhánh, cửa hàng bán lẻ và các tổ chức cần một giải pháp tường lửa hiệu năng cao, hỗ trợ VPN bảo mật, dễ triển khai và vận hành với chi phí hợp lý.
Nên chọn Cisco Secure Firewall CSF220-ASA-K9 hay CSF220-TD-K9?
Nếu doanh nghiệp chỉ cần Stateful Firewall, VPN IPSec và khả năng bảo vệ mạng ổn định thì CSF220-ASA-K9 là lựa chọn phù hợp. Trong khi đó, CSF220-TD-K9 tích hợp thêm các tính năng NGFW như IPS, Application Control và Threat Protection, thích hợp cho môi trường yêu cầu bảo mật nâng cao.