WatchGuard Firebox T185 là thiết bị tường lửa mạnh mẽ nhất trong dòng Firebox T Series, thiết kế nhỏ gọn nhưng tối ưu cho các chi nhánh và môi trường bán lẻ có lưu lượng cao. Thiết bị hỗ trợ cổng tốc độ cao 2.5 GbE, SFP+ quang, đi kèm 4GB RAM và khả năng UTM lên đến 1.83 Gbps, đáp ứng nhu cầu bảo mật và hiệu năng lớn. Firebox T185 cung cấp bảo mật doanh nghiệp toàn diện, kết hợp với nguồn điện tích hợp đáng tin cậy và Kensington Lock để đảm bảo an toàn vật lý.

WatchGuard Firebox T185 là thiết bị mạnh mẽ nhất trong dòng Firebox T Series, mang đến hiệu năng VPN cho chi nhánh (BOVPN) nhanh hơn 250% so với mẫu T85 trước đây, với quạt cực êm và khả năng xử lý lưu lượng lớn, lý tưởng cho các chi nhánh hoặc môi trường doanh nghiệp có nhu cầu cao về tốc độ và bảo mật mạng.
Hiệu năng & khả năng kết nối mạnh mẽ
- Firewall Throughput thực tế 5.70 Gbps (IMIX): Đo lường hiệu năng trong môi trường mạng điển hình với nhiều loại gói dữ liệu khác nhau, phản ánh tốc độ xử lý thực tế khi nhiều thiết bị truy cập đồng thời.
- Firewall Throughput tối đa 7.90 Gbps (UDP 1518): Thông số lý thuyết khi xử lý gói dữ liệu lớn, đơn giản, cho thấy khả năng tối ưu của thiết bị trong điều kiện tải cao.
- VPN Throughput thực tế 1.14 Gbps (IMIX) / tối đa 2.20 Gbps (UDP 1518): Hỗ trợ kết nối từ xa và liên kết chi nhánh mượt mà, với hiệu năng thực tế và tối đa giúp doanh nghiệp đánh giá năng lực triển khai.
- Bảo mật toàn diện: Antivirus 2.80 Gbps và IPS 2.40 Gbps, đảm bảo kiểm tra lưu lượng sâu mà vẫn giữ tốc độ cao cho mạng doanh nghiệp.
- Khả năng mở rộng cao: Hỗ trợ nhiều kết nối đồng thời, đáp ứng nhu cầu mạng phân tán và các chi nhánh có lưu lượng lớn.
Tính năng nổi bật:
- Hiệu suất thực tế vượt trội: Thiết bị tối ưu cho các ứng dụng kinh doanh đòi hỏi, hỗ trợ kết nối nhanh và xử lý mã hóa HTTPS hiệu quả, phù hợp môi trường doanh nghiệp phân tán và đang phát triển.
- Tường lửa tích hợp XDR: ThreatSync kết hợp Firebox và XDR trong một giao diện duy nhất, giúp phát hiện và phản hồi mối đe dọa nhanh chóng, đơn giản hóa bảo mật nhờ AI tiên tiến.
- Cấp phép minh bạch và đơn giản: Giấy phép bao gồm các tính năng bảo mật thiết yếu, không phí ẩn, giúp SMB và người dùng tầm trung hưởng bảo mật toàn diện với chi phí hợp lý.
- Phát hiện và phản hồi được quản lý: Hỗ trợ 24/7 qua WatchGuard Total MDR, giám sát liên tục, xác định mối đe dọa và hành động trên toàn môi trường mạng và điểm cuối.
- Thiết kế chắc chắn, bền vững: Vỏ kim loại cứng cáp, linh kiện tiết kiệm năng lượng, vận hành yên tĩnh hoặc không quạt, đồng thời giảm thiểu vật liệu đóng gói, thân thiện với môi trường.
Xem thêm
Rút gọn
| Model | T185 | |||
| Throughput 1 | ||||
| UTM (full scan)2 | 1.83 Gbps | |||
| Firewall (IMIX) | 5.70 Gbps | |||
| VPN (IMIX) | 1.14 Gbps | |||
| HTTPS (IPS enabled, full scan) | 1.00 Gbps | |||
| Antivirus | 2.80 Gbps | |||
| IPS (full scan) | 2.40 Gbps | |||
| Firewall (UDP 1518) | 7.90 Gbps | |||
| VPN (UDP 1518) | 2.20 Gbps | |||
| Capacity | ||||
| Interfaces | 4 x 1 GbE, 4 x 2.5 GbE (2 PoE+ PSE, 802.3at), 1 x SFP/SFP+ | |||
| I/O interfaces | 1 Serial/2 USB-A 3.2 | |||
| Concurrent connections | 3,850,000 | |||
| Concurrent connections (proxy) | 130,000 | |||
| New connections per second | 26,500 | |||
| VLANs | Unrestricted | |||
| WSM licenses (incl) | 4 | |||
| EDR Core Sensors included | 50 | |||
| VPN Tunnels | ||||
| Branch Office VPN | 100 | |||
| Mobile VPN | 100 | |||
| Security Features | ||||
| Firewall | Stateful packet inspection, TLS decryption, proxy firewall | |||
| Application proxies | HTTP, HTTPS, FTP, DNS, TCP/UDP, POP3S, SMTPS, IMAPS and Explicit Proxy | |||
| Threat Protection | DoS attacks, fragmented & malformed packets blended threats | |||
| Filtering Options | Browser Safe Search, Google for Business | |||
| VPN | ||||
| Site to Site VPN | IKEv2, IPSec, Policy and Route Based Tunnels, TLS hub and spoke | |||
| Remote Access VPN | IKEv2, IPSec, L2TP, TLS | |||
| Visibility | ||||
| Logging and notifications | WatchGuard Cloud & Dimension, Syslog, SNMP v2/v3 | |||
| Reporting | WatchGuard Cloud includes over 100 pre-defined reports, executive summary and visibility tools | |||
| Certifications | ||||
| Security | Pending: CC, FIPS 140-3 | |||
| Safety | NRTL/CB | |||
| Network | IPv6 Ready Gold (routing) | |||
| Hazardous substance control | WEEE, RoHS, REACH | |||
| Networking | ||||
| SD-WAN | Multi-wan failover, dynamic path selection, jitter/loss/latency measurement |
|||
| Dynamic Routing | RIP, OSPF, BGP | |||
| High Availability | Active/passive, active/active | |||
| QoS | 802.1Q, DSCP, IP Precedence | |||
| Traffic Management | By policy or application | |||
| IP address assignment | Static, DHCP (server, client, relay), PPPoE, DynDNS | |||
| NAT | Static, dynamic, 1:1, IPSec traversal, policy- based | |||
| Link aggregation | 802.3ad dynamic, static, active/backup | |||
| Physical and Power Specifications | ||||
| Product Dimensions | 13” x 8.35” x 1.7” (330 x 212 x 44 mm) | |||
| Shipping Dimension | 17.0”x 12.0”x 5.3” (435 x 306 x 135 mm) | |||
| Product Weight | 5.33 lbs (2.43 kg) | |||
| Shipping Weight | 7.26 lbs (3.30 kg) | |||
| Power Consumption | 25 Watts (no PoE) 90 Watts (PoE) | |||
| Power | 100-240 VAC Autosensing | |||
| Environment | Operating | Storage | ||
| Temperature | 32° F to 104° F 0° C to 40° C |
-40° F to 158° F -40° C to 70° C |
||
| Relative Humidity | 10% to 85% non-condensing |
10% to 85% non-condensing |
||
| Altitude | 0 to 9,843 ft at 95° F (3,000 m at 35° C) |
0 to 15,000 ft at 95° F (4,570 m at 35° C) |
||
| MTBF | 172,411 hours | |||
Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất
Switch Cisco
Switch Meraki
Switch HPE Aruba
Switch Huawei
Switch Alcatel
Switch Extreme
Switch Juniper
Switch Fortinet
Switch Allied Telesis
Switch Unifi
Firewall FortiNet
Firewall Cisco
Firewall SonicWall
Firewall CheckPoint
Firewall Sophos
Firewall WatchGuard
Firewall Meraki
Firewall PaloAlto
Firewall Huawei
Router Cisco
Router Huawei
Router Juniper
Router HPE
Router Mikrotik
Wifi Cisco
Wifi Extreme
Wifi Meraki
Wifi Huawei
Wifi Alcatel
Wifi Fortinet
Wifi Aruba
Wifi Unifi
Module Cisco
Module Fortinet
Module Mikrotik
Server Dell
Server HPE
Server Cisco
NAS Synology
NAS Qnap
Microsoft Software
Kaspersky License
Zoom License
Video Conference
Điện thoại IP
Bộ lưu điện UPS
Tủ Rack
Cáp quang
Cáp mạng