Cisco IE-3400H-8FT-E là switch công nghiệp thuộc dòng Cisco Catalyst IE3400 Heavy Duty Series, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu kết nối mạng ổn định trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt như nhà máy sản xuất, hệ thống điều khiển tự động, giao thông thông minh, năng lượng và dầu khí. Thiết bị được tích hợp giấy phép Network Essentials vĩnh viễn (Perpetual License), hỗ trợ các tính năng chuyển mạch Layer 2, định tuyến Layer 3 cơ bản cùng nhiều giao thức Industrial Ethernet hiện đại.

Cisco IE-3400H-8FT-E được trang bị 8 cổng Fast Ethernet M12 D-Code 10/100 Mbps, bộ nhớ DRAM 4 GB, Flash 1.5 GB và hỗ trợ khe cắm thẻ SD dung lượng lên đến 16 GB. Thiết bị sử dụng nguồn DC 9.6–60V, đạt chuẩn bảo vệ IP66/IP67 và có khả năng hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ từ -40°C đến +75°C, mang đến giải pháp mạng công nghiệp bền bỉ, đáng tin cậy và phù hợp với các ứng dụng yêu cầu hoạt động liên tục.
Đặc điểm nổi bật Cisco IE-3400H-8FT-E
- Trang bị 8 cổng Fast Ethernet 10/100 Mbps M12 D-Code, phù hợp cho các hệ thống mạng công nghiệp sử dụng kết nối Fast Ethernet.
- Tích hợp giấy phép Cisco Network Essentials vĩnh viễn, hỗ trợ đầy đủ các tính năng chuyển mạch Layer 2 và định tuyến Layer 3 cơ bản.
- Hỗ trợ chuyển tiếp dữ liệu tốc độ dây (Line-rate Forwarding) trên tất cả các cổng với mọi kích thước gói tin.
- Hỗ trợ định tuyến Inter-VLAN Routing và Static Routing cho các hệ thống mạng công nghiệp quy mô nhỏ và trung bình.
- Cung cấp các tính năng bảo mật như IEEE 802.1X, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection, IP Source Guard, SSH, SNMPv3, TACACS+, RADIUS, MACsec-128, Full Flexible NetFlow và FIPS 140-2.
- Hỗ trợ các giao thức Industrial Ethernet gồm EtherNet/IP (CIP), IEEE 1588 Precision Time Protocol (PTP v2) và PROFINET.
- Hỗ trợ các cơ chế dự phòng như REP Ring, PROFINET MRP, PRP, HSR, Device Level Ring (DLR) và HSR-PRP Dual RedBox nhằm nâng cao độ sẵn sàng của hệ thống.
- Hỗ trợ quản lý thông qua WebUI, SNMP, SmartPort, Syslog, NETCONF, RESTCONF, Express Setup và tự động hóa bằng YANG.
- Hỗ trợ nền tảng Cisco IOx với Container (Native Docker), Cisco Cyber Vision và Secure Equipment Access giúp mở rộng khả năng quản lý và bảo mật.
- Đạt chuẩn bảo vệ IP66/IP67, UL Type 4X và hỗ trợ hoạt động trong môi trường có nhiệt độ từ -40°C đến +75°C, phù hợp với các ứng dụng công nghiệp ngoài trời và môi trường khắc nghiệt.
Ứng dụng thực tế Cisco IE-3400H-8FT-E
Cisco IE-3400H-8FT-E được triển khai trong các hệ thống mạng công nghiệp như nhà máy sản xuất, dây chuyền tự động hóa, hệ thống SCADA, giao thông thông minh, trạm điện, dầu khí, năng lượng tái tạo và các cơ sở hạ tầng ngoài trời. Thiết bị phù hợp để kết nối PLC, HMI, cảm biến, bộ điều khiển công nghiệp, camera giám sát và các thiết bị IoT sử dụng Fast Ethernet, đồng thời hỗ trợ quản lý tập trung, truyền dữ liệu ổn định, tăng cường bảo mật và đảm bảo khả năng vận hành liên tục trong các môi trường công nghiệp có yêu cầu cao về độ bền và độ tin cậy.
Xem thêm
Rút gọn
| Model | IE-3400H-8FT-E |
| Hardware configurations | |
| Total M12 Ports | 8 |
| 10/100 Fast Ethernet (D-code) ports | 8 |
| 10/100/1000 Gigabit Ethernet (X-code) ports | - |
| Hardware specifications | |
| Removeable Storage | SD card |
| Alarms | 1 alarm output relay, 1 alarm input |
| Console Ports | 1 |
| Power Input | Mini-change, (single power source) |
| Physical configurations | |
| Dimensions (H x W x D) | 9.58 x 7.90 x 3.15 in.(24.33 x 20.07 x 8.00 cm) |
| Weight | 8.45 lb (3.83 kg) |
| Mounting | Wall mount |
| Power specifications | |
| Input voltage range (Absolute) | 9.6 to 60VDC |
| Input current @ (9.6V / 60V) | 3.0A/0.51A |
| Power consumption @ (9.6V / 60V) | 28.8W/30.6W |
| MTBF (in hours) | 566,908 |
| Performance and scalability features | |
| Forwarding rate | Line rate for all ports for all packet sizes |
| Number of queues | 8 |
| Unicast MAC addresses | 16000 |
| IGMP multicast groups | 1000 |
| No. of Vlans | 256 |
| IPv4 Indirect routes1 | 3000 |
| IPv6 Indirect routes1 | 512 |
| Spanning Tree Protocol instances | 128 |
| Access Control Entries (PACLs) | 3024 |
| DRAM | 4 GB |
| Flash (user accessible) | 1.5 GB |
| SD card capacity2 | 4 GB, 16 GB |
| Jumbo Frames3 | 8996 bytes |
| Network Essentials license (perpetual) | |
| Layer 2 switching | IEEE 802.1Q, 802.1w,802.1ab,802.1s, 802.3ad standard, NTP, UDLD, CDP, LLDP, unicast MAC filter, PAgP, LACP VTPv2, VTPv3, EtherChannel, Q-in-Q tunneling, voice VLAN, PVST+, MSTP, RSTP, Selective Q-in-Q, Layer 2 Tunneling |
| Multicast | IGMPv1, v2, v3 snooping, IGMP filtering, IGMP querier |
| Management | WebUI, MIB, SmartPort, SNMP, syslog, DHCP server, SPAN session, RSPAN, FSPAN, FRSPAN, Express setup, Delayless IPDT |
| Security | Port security, 802.1x, Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) snooping, dynamic ARP inspection, IP source guard, guest VLAN, MAC authentication bypass, |
| 802.1x multidomain authentication, storm control - unicast, multicast, broadcast, SCP, SSH, SNMPv3, TACACS+, RADIUS server/client, | |
| MAC address notification, BPDU guard, Access Lists (PACL/RACL/VACL), SUDI 2099 (Secure Unique Device identifier), Full Flexible NetFlow (FNF), MACsec-128, FIPS 140-2 | |
| Quality of Service (QoS) | Ingress policing, rate limit, egress queuing/shaping, auto QoS |
| IPv6 | IPv6 host support, SNMP over IPv6, HTTP/HTTP(s) over IPv6, SNMP over IPv6, Syslog over IPv6, DHCPv6 relay source, DHCPv6 bulk lease query (RFC 5460), IPv6 stateless Auto Config, SCP/SSH, Radius, TACACS+, NTP over IPv6, IPv6 VRF aware BGPv6, IPV6 ND cache expire, IPv6 support for TFTP, IPv6 DNS transport, IPv6 QoS, IPv6 FHS RA Guard, IPv6 FHS DHCPv6 Guard |
| Layer 3 routing | Inter-VLAN routing, Static routing |
| Industrial Ethernet | CIP Ethernet/IP, 3IEEE 1588 PTP v2 (default and power), PROFINET |
| Redundancy | Resilient Ethernet Protocol (REP) ring, PROFINET-Multi Ring Protocol (MRP), REP Negotiated, Fast REP, REP Autodiscovery, REP ZTP Support, Parallel redundancy protocol (PRP)2, PTP over PRP, High-Availability Seamless Redundancy (HSR-SAN), Device Level Ring (DLR), HSR-PRP Dual Redbox |
| Utility | Dying gasp, SCADA protocol classification – GOOSE messaging, MODBUS TCP/IP |
| Automation | YANG, NETCONF, RESTCONF |
| Industrial Management | Layer 2 switching with 1:1 switch Network Address Translation (L2NAT)1 |
| IOx | Container (Native Docker), Cyber Vision, Secure Equipment Access |
| Compliance specifications | |
| ITE safety standards/ certifications | UL/cUL Listing to UL/CSA 60950-1 |
| UL/cUL Listing to UL/CSA 62368-1 | |
| CB to IEC 60950-1 with all country national deviations | |
| CB to IEC 62368-1 with all country national deviations | |
| ICE and manufacturing safety standards/ certifications | UL/cUL Listing to UL/CSA 61010-2-201 |
| Water and dust protection standards/ratings | IEC 60529: IP66/IP67 |
| UL 50E, Type 4X rating | |
| UL/CSA/EN/IEC 60950-22 outdoor rating | |
| Industrial Automation Control System | IEC 62443-4-1 |
| IEC 62443-4-2 | |
| EMC emissions and immunity compliance | Emissions (Class A): |
| FCC 47 CFR Part 15 subpart B | |
| ICES-003 | |
| EN 55011 | |
| EN 55032/ CISPR 32 | |
| AS/NZS CISPR 32 | |
| CNS13438 | |
| Immunity: | |
| EN55024/CISPR 24 | |
| AS/NZS CISPR 24 | |
| Shock and vibration | IEC 60068-2-6 Vibration: IEC 60068-2-6, IEC 255 21.1 Class 1 Vibration Test |
| IEC 60068-2-27 (Shock) | |
| IEC 60068-2-31 (Shock) | |
| IEC 60068-2-32 (Shock) | |
| IEC 60068-2-64 (Vibration) | |
| Industry standards | EN 61000-6-1 Immunity standards for light industrial ENV |
| EN 61000-6-2 Immunity standards for industrial ENV | |
| EN 61000-6-4- Emission standard industrial ENV | |
| EN 61326-1 Industrial control | |
| ODVA Industrial Ethernet/IP | |
| PROFINET certification | |
| AREMA C and S section 11, 19 | |
| Automotive | UN ECE R102 |
| E-Mark certification2 | |
| Railway | EN50155:2021 (clauses 13.4.1-6, 13.4.9, 13.4.10, 13.4.13)2 |
| EN50121-3-2:20212 | |
| EN50121-4:20212 | |
| EN61373:20102 | |
| EN50124-1:20172 | |
| AREMA C&S Manual: 20222 | |
| EN50153:2020 Clause 8.32 | |
| EN45545-23 | |
| Corrosive testing | IEC 60068-2-52 Salt mist testing |
| IEC 60068-2-60 Flowing mixed gas corrosion | |
| Humidity | IEC 60068 -2-3 |
| IEC 60068-2-30 | |
| Relative humidity: 5% to 95% noncondensing | |
| Operating temperature, environment, reliability | -40°C to +75°C (-40F to 167F) (with airflow) with 200 LFM airflow |
| -40°C to +70°C (-40F to 158F) with 40 LFM airflow | |
| -40°C to + 60°C (-40F to 140F) with 0 LFM airflow | |
| -40°C to +85°C (-40F to 185F) (type tested to +85°C for 16 hours) | |
| IEC 60068-2-1 | |
| IEC 60068-2-2 | |
| Altitude: Up to 13,800 feet or 4,200 meters | |
| Storage temperature | -40°C to +85°C (-40F to 185F) |
| IEC 60068-2-14 | |
| Altitude: Up to 13,800 feet (4,200 m) | |
Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất
Switch Cisco
Switch Meraki
Switch HPE Aruba
Switch Huawei
Switch Alcatel
Switch Extreme
Switch Juniper
Switch Fortinet
Switch Allied Telesis
Switch Unifi
Firewall FortiNet
Firewall Cisco
Firewall SonicWall
Firewall CheckPoint
Firewall Sophos
Firewall WatchGuard
Firewall Meraki
Firewall PaloAlto
Firewall Huawei
Router Cisco
Router Huawei
Router Juniper
Router HPE
Router Mikrotik
Wifi Cisco
Wifi Extreme
Wifi Meraki
Wifi Huawei
Wifi Alcatel
Wifi Fortinet
Wifi Aruba
Wifi Unifi
Module Cisco
Module Fortinet
Module Mikrotik
Server Dell
Server HPE
Server Cisco
NAS Synology
NAS Qnap
Microsoft Software
Kaspersky License
Zoom License
Video Conference
Điện thoại IP
Bộ lưu điện UPS
Tủ Rack
Cáp quang
Cáp mạng