Cisco IE-3500H-8T-E là switch Ethernet công nghiệp thuộc dòng Cisco Catalyst IE3500 Heavy Duty Series, được thiết kế dành cho các hệ thống mạng công nghiệp yêu cầu hiệu năng cao, độ tin cậy lớn và khả năng hoạt động liên tục trong môi trường khắc nghiệt. Thiết bị đạt chuẩn bảo vệ IP66/IP67 với khả năng chống bụi, chống nước, chịu rung và chịu va đập tốt, phù hợp triển khai trong nhà máy, hệ thống giao thông, năng lượng, dầu khí và các ứng dụng tự động hóa. Switch được trang bị 8 cổng Gigabit Ethernet M12 (X-Code), hỗ trợ chuyển tiếp dữ liệu ở tốc độ dây (Line-rate) trên tất cả các cổng, cùng bộ nhớ DRAM 8 GB và Flash 5.1 GB.

Bên cạnh các tính năng chuyển mạch Layer 2 và định tuyến Layer 3, Cisco IE-3500H-8T-E còn tích hợp các công nghệ TSN, Industrial Ethernet, IOx, Cisco Cyber Vision và nhiều giao thức dự phòng tiên tiến, giúp xây dựng hạ tầng mạng công nghiệp hiện đại, an toàn và sẵn sàng cho các ứng dụng thời gian thực.
Đặc điểm nổi bật
- Thiết kế chuẩn công nghiệp đạt chuẩn bảo vệ IP66/IP67, chống bụi, chống nước và hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt.
- Trang bị 8 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000 Mbps chuẩn M12 X-Code, đáp ứng nhu cầu kết nối tốc độ cao cho các thiết bị công nghiệp.
- Hỗ trợ chuyển tiếp dữ liệu ở tốc độ dây (Line-rate) trên tất cả các cổng với mọi kích thước gói tin.
- Tích hợp 8 GB DRAM, 5.1 GB Flash và hỗ trợ thẻ nhớ SD 16 GB, đáp ứng nhu cầu lưu trữ hệ điều hành và cấu hình.
- Hỗ trợ 24.000 địa chỉ MAC, 1.024 VLAN hoạt động, 4.096 VLAN ID và Jumbo Frame 9.198 byte, giúp mở rộng hệ thống mạng linh hoạt.
- Cung cấp đầy đủ các tính năng Layer 2, định tuyến Layer 3 gồm Static Routing, OSPF, OSPFv3, RIP và Policy-Based Routing (PBR).
- Tích hợp các tính năng bảo mật như 802.1X, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection (DAI), IP Source Guard, MACsec-128, SSH, SNMPv3, TACACS+ và RADIUS.
- Hỗ trợ các giao thức mạng công nghiệp như CIP Ethernet/IP, PROFINET, IEEE 1588 PTP v2, cùng công nghệ Time Sensitive Networking (TSN).
- Hỗ trợ nhiều cơ chế dự phòng gồm REP, MRP, PRP, HSR, DLR và HSR-PRP Dual Redbox, giúp tăng tính sẵn sàng của hệ thống.
- Cho phép quản lý và tự động hóa thông qua WebUI, SNMP, NETCONF, RESTCONF, đồng thời hỗ trợ Cisco IOx, Cisco Cyber Vision, Cisco ThousandEyes và Native Docker Container.
Ứng dụng thực tế
Cisco IE-3500H-8T-E được triển khai trong các hệ thống mạng công nghiệp quy mô lớn như nhà máy thông minh, dây chuyền sản xuất tự động, trạm điện, hệ thống SCADA, giao thông thông minh (ITS), đường sắt, cảng biển, khai thác dầu khí và các ứng dụng yêu cầu truyền thông thời gian thực. Với hiệu năng cao, khả năng hỗ trợ các giao thức Industrial Ethernet và TSN, cùng các tính năng bảo mật, dự phòng và quản lý hiện đại, thiết bị giúp xây dựng hạ tầng mạng công nghiệp ổn định, an toàn và đáp ứng tốt các yêu cầu vận hành liên tục trong môi trường khắc nghiệt
Xem thêm
Rút gọn
| Model | IE-3500H-8T-E |
| Hardware configurations | |
| Total Ports | 8 |
| 1000/100/10M M12 X-Code ports | 8 |
| 100/10M M12 D-Code ports | NA |
| PoE budget | - |
| Hardware specifications | |
| Removeable Storage | SD card |
| Alarms | 1 alarm output relay, 1 alarm input |
| Console Ports | 1 |
| Power Input | Mini-change, single power source |
| Physical configurations | |
| Dimensions (H x W x D) | 9.58 x 7.90 x 3.16 in.(24.33 x 20.07 x 8.03 cm) |
| Weight | 8.45 lb (3.83 kg) |
| Mounting | Wall mount |
| Power specifications | |
| Input voltage range (Absolute) | 12-48VDC |
| Input Voltage for PoE | NA |
| Input current @ (9.6V/60V) | 3.1A |
| Power consumption @ (9.6V / 60V) | 38W |
| MTBF (in hours) | 473,949 Hrs |
| Performance and scalability features | |
| Forwarding rate | Line rate for all ports for all packet sizes |
| Number of queues | 8 |
| Unicast MAC addresses | 24000 |
| IGMP multicast groups | 1024 |
| No. of Active VLANs | 1024 |
| No. of VLAN IDs | 4096 |
| IPv4 Indirect routes | 7000 |
| IPv6 Indirect routes | 3500 |
| Spanning Tree Protocol instances | 128 |
| Access Control Entries (PACLs) | 1536 |
| DRAM | 8 GB |
| Flash (user accessible) | 5.1 GB |
| SD card capacity1 | 16 GB |
| Jumbo Frames2 | 9198 bytes |
| Number of SVI | 32 |
| Network Essentials license (perpetual) | |
| Layer 2 switching | IEEE 802.1Q, 802.1w,802.1ab,802.1s, 802.3ad, NTP, UDLD, CDP, LLDP, unicast MAC filter, PAgP, LACP VTPv2, VTPv3, EtherChannel, Q-in-Q tunneling, voice VLAN, PVST+, MSTP, RSTP, Selective Q-in-Q, Layer 2 Tunneling |
| Multicast | IGMPv1, v2, v3 snooping, IGMP filtering, IGMP querier, Multicast Listener Discovery (MLD) |
| Management | WebUI, MIB, SNMP, syslog, DHCP server, SPAN session, RSPAN, FSPAN, FRSPAN, ERSPAN, Express setup, NETCONF, RESTCONF |
| Security | Port security, 802.1x, Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) snooping, dynamic ARP inspection, IP source guard, guest VLAN, MAC authentication bypass, 802.1x multidomain authentication, storm control - unicast, multicast, broadcast, SCP, SSH, SNMPv3, TACACS+, RADIUS server/client, MAC address notification, BPDU guard, Access Lists(PACL/RACL/VACL), SUDI 2099 (Secure Unique Device identifier), Full Flexible NetFlow (FNF), MACsec-128 |
| Quality of Service (QoS) | Ingress policing, rate limit, egress queuing/shaping, auto QoS |
| IPv6 | IPv6 host support, SNMP over IPv6, HTTP/HTTP(s) over IPv6, SNMP over IPv6, Syslog over IPv6, DHCPv6 relay source, DHCPv6 bulk lease query (RFC 5460), IPv6 stateless Auto Config, SCP/SSH, Radius, TACACS+, NTP over IPv6, IPv6 VRF aware BGPv6, IPV6 ND cache expire, IPv6 support for TFTP, IPv6 DNS transport, IPv6 QoS, IPv6 FHS RA Guard, IPv6 FHS DHCPv6 Guard |
| Layer 3 routing | Inter-VLAN routing, Static routing, Open Shortest Path First, OSPF v3, Routing Information Protocol (RIP), Policy-Based Routing (PBR) |
| Industrial Ethernet | CIP Ethernet/IP, IEEE 1588 PTP v2 (default and power)3, PROFINET |
| TSN | Frame-Preemption (802.3br, 802.1QBu)1 |
| Redundancy | Resilient Ethernet Protocol (REP) ring, PROFINET-Multi Ring Protocol (MRP), REP Fast, REP Segment ID Auto-discovery1, REP ZTP Support, Parallel redundancy protocol (PRP)2, PTP over PRP2, PTP over HSR2, High-Availability Seamless Redundancy (HSR-SAN)2, Device Level Ring (DLR)2, HSR-PRP Dual Redbox2 |
| Utility | Dying gasp, SCADA protocol classification – GOOSE messaging, MODBUS TCP/IP |
| Automation | YANG, NETCONF, RESTCONF |
| Industrial Management | Layer 2 switching with 1:1 switch Network Address Translation (L2NAT) for 1G/10G uplink ports |
| IOx | Container (Native Docker), Cisco Cyber Vision, Secure Equipment Access, Cisco ThousandEyes |
| Compliance specifications | |
| ITE safety standards/ certifications | UL/cUL Listing to UL/CSA 60950-1 |
| UL/cUL Listing to UL/CSA 62368-1 | |
| CB to IEC 62368-1 with all country national deviations | |
| ICE and manufacturing safety standards/ certifications | UL/cUL Listing to UL/CSA 61010-2-201 |
| Water and dust protection standards/ratings | IEC 60529: IP66/IP67 |
| UL 50E, Type 4X rating | |
| EMC emissions and immunity compliance | Emissions (Class A): |
| FCC 47 CFR Part 15 subpart B | |
| ICES-003 | |
| EN 55011 | |
| EN 55032/ CISPR 32 | |
| AS/NZS CISPR 32 | |
| CNS15936 | |
| Immunity: | |
| EN55035/CISPR35 | |
| AS/NZS CISPR35 | |
| KS C 9832 | |
| Shock and vibration | IEC 60068-2-6 Vibration: IEC 60068-2-6, |
| IEC60255-21-1 (Vibration) Class 1 Vibration Test | |
| IEC 60068-2-27 (Shock) | |
| IEC 60068-2-31 (Shock) | |
| IEC 60068-2-32 (Shock) | |
| IEC 60255-21-2 (Shock) | |
| IEC 60068-2-64 (Vibration) | |
| IEC 60255-21-3 (Seismic) | |
| Industry standards | EN 61000-6-1 Immunity standards for light industrial ENV |
| EN 61000-6-2 Immunity standards for industrial ENV | |
| EN 61000-6-4- Emission standard industrial ENV | |
| EN 61326-1 Industrial control | |
| ODVA Industrial Ethernet/IP | |
| Automotive | UN ECE R102 |
| E-Mark certification2 | |
| Railway | EN50155:2021 (clauses 13.4.1-6, 13.4.9, 13.4.10, 13.4.13)2 |
| EN50121-3-2:2016+A1:2019 | |
| EN50121-4:2016+A1:2019 | |
| EN61373:2010/AC:2017 (in progress) | |
| EN50124-1:20172 | |
| AREMA C&S Manual Section 11, 19 | |
| EN50153:2020 Clause 8.32 | |
| EN45545-22 | |
| Corrosive testing | IEC 60068-2-52 Salt mist |
| IEC 60068-2-60 Flowing mixed gas corrosion | |
| Humidity | IEC 60068 -2-3 |
| IEC 60068-2-30 | |
| Relative humidity: 5% to 95% noncondensing | |
| Operating temperature, environment, reliability | -40°C to +75°C (-40F to 167F) with 200 LFM airflow |
| -40°C to +70°C (-40F to 158F) with 40 LFM airflow | |
| -40°C to + 60°C (-40F to 140F) with 0 LFM airflow | |
| -40°C to +85°C (-40F to 185F) (type tested to +85°C for 16 hours) | |
| IEC 60068-2-1 | |
| IEC 60068-2-2 | |
| Altitude: up to 15,000 feet, no derating | |
| Altitude: up to 40,000 feet, 25°C Max | |
| Storage temperature | -40°C to +85°C (-40F to 185F) |
| IEC 60068-2-14 | |
| Altitude: Up to 40,000 feet (12.19 km) | |
| Environment | RoHS, WEEE, REACH compliant |
Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất
Switch Cisco
Switch Meraki
Switch HPE Aruba
Switch Huawei
Switch Alcatel
Switch Extreme
Switch Juniper
Switch Fortinet
Switch Allied Telesis
Switch Unifi
Firewall FortiNet
Firewall Cisco
Firewall SonicWall
Firewall CheckPoint
Firewall Sophos
Firewall WatchGuard
Firewall Meraki
Firewall PaloAlto
Firewall Huawei
Router Cisco
Router Huawei
Router Juniper
Router HPE
Router Mikrotik
Wifi Cisco
Wifi Extreme
Wifi Meraki
Wifi Huawei
Wifi Alcatel
Wifi Fortinet
Wifi Aruba
Wifi Unifi
Module Cisco
Module Fortinet
Module Mikrotik
Server Dell
Server HPE
Server Cisco
NAS Synology
NAS Qnap
Microsoft Software
Kaspersky License
Zoom License
Video Conference
Điện thoại IP
Bộ lưu điện UPS
Tủ Rack
Cáp quang
Cáp mạng